Sau khi phần thô vững chắc đã được hoàn thành, việc “khoác lên” cho ngôi nhà một diện mạo mới thông qua giai đoạn hoàn thiện là điều mà mọi gia chủ đều mong chờ. Hoàn thiện không chỉ đơn thuần là trang trí, mà còn là quá trình biến không gian sống trở nên tiện nghi, thẩm mỹ và thể hiện cá tính riêng của gia đình. Tại 26 HOUSE, chúng tôi tự hào cung cấp dịch vụ hoàn thiện nhà phố chuyên nghiệp, với báo giá hoàn thiện nhà phố chi tiết, minh bạch và cam kết chất lượng.
Hoàn thiện nhà phố là gì và tại sao lại quan trọng đến thế?
Phần hoàn thiện chính là “linh hồn” của ngôi nhà, biến những khối bê tông thô cứng thành một không gian sống đầy đủ tiện nghi, ấm cúng và mang dấu ấn riêng của gia chủ. Khi nói đến báo giá hoàn thiện nhà phố, chúng ta đang đề cập đến những hạng mục quan trọng nhất, quyết định vẻ đẹp và công năng sử dụng.

Hoàn thiện nhà phố: Bước cuối cùng để có một tổ ấm trọn vẹn
Hoàn thiện nhà phố là tập hợp các công tác thi công sau khi phần khung sườn (phần thô) đã hoàn tất. Các hạng mục này bao gồm từ ốp lát, sơn bả, lắp đặt cửa, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện chiếu sáng, cho đến trang trí nội thất. Đây là giai đoạn mà các ý tưởng về một thiết kế nhà đẹp được hiện thực hóa một cách sống động nhất.
Vai trò của hoàn thiện trong việc tạo nên một mẫu nhà đẹp và không gian sống tiện nghi
- Tạo giá trị thẩm mỹ: Hoàn thiện quyết định diện mạo bên ngoài và không gian bên trong của ngôi nhà, biến nó thành một mẫu nhà đẹp và độc đáo.
- Nâng cao công năng sử dụng: Lắp đặt các thiết bị điện nước, vệ sinh, tủ kệ giúp ngôi nhà trở nên tiện nghi và phục vụ tốt hơn cho sinh hoạt hàng ngày.
- Đảm bảo độ bền và an toàn: Sử dụng vật liệu hoàn thiện chất lượng cao và thi công đúng kỹ thuật sẽ bảo vệ ngôi nhà khỏi các tác động của môi trường, ẩm mốc, tăng tuổi thọ công trình.
- Thể hiện cá tính gia chủ: Lựa chọn phong cách, màu sắc, vật liệu hoàn thiện là cách để bạn biến ngôi nhà thành không gian phản ánh rõ nét gu thẩm mỹ và phong cách sống của mình.
Báo Giá Hoàn Thiện Nhà Phố Chi Tiết Tại 26 HOUSE
Tại 26 HOUSE, chúng tôi luôn đặt sự minh bạch và chất lượng lên hàng đầu khi cung cấp báo giá hoàn thiện nhà phố. Chúng tôi hiểu rằng mỗi ngôi nhà là một câu chuyện riêng, và mỗi gia chủ có những mong muốn, ngân sách khác nhau. Vì vậy, chúng tôi cung cấp các gói hoàn thiện linh hoạt để phù hợp với mọi nhu cầu.
| Stt | Hạng mục cung ứng | Gói tiêu chuẩn
2.9 – 3.2 tr/m2 |
Gói nâng cao
3.3 – 3.8tr/m2 |
Gói cao cấp ≥ 4 tr/m2 | Ghi chú |
| I | GẠCH ỐP LÁT | ||||
| 1 | Gạch nền các tầng | Gạch 800×800 men bóng
Đơn giá ≤ 300,000/m2 Hãng Vigracera, Tasa..vv |
Gạch 800×800 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 400,000/m2 Hãng Eurotile, Đồng Tâm… |
Gạch 800×800 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 600,000/m2 Hãng Vietceramic, Maika… |
chưa tính len chân |
| 2 | Gạch nền sân thượng trước sau | Gạch 400×400
Đơn giá ≤ 150,000/m2 Hãng gạch gốm đỏ Hạ Long |
Gạch 600×600 nhám
Đơn giá ≤ 200,000/m2 Hãng Viglacera, Trung Đô… |
Gạch 600×600 nhám
Đơn giá ≤300,000/m2 Hãng Đồng Tâm, Eurotile… |
|
| 3 | Gạch ốp lát WC | Gạch 300×600 men bóng
Đơn giá ≤ 250,000/m2 Hãng Viglacera, Trung Đô… |
Gạch 300×600 men bóng
Đơn giá ≤ 350,000/m2 Hãng Eurotile, Thạch Bàn |
Gạch 300×600 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 400,000/m2 Hãng Vietceramic, Maika… |
|
| 4 | Đá lát sân trước, sau nhà | Gạch 400×600 chống trượt
Đơn giá ≤ 200,000/m2 Hãng Viglacera, Tasa.. |
Đá sa thạch khò 150×300
Đơn giá ≤ 270,000/m2 |
Đá sa thạch khò 300×600
Đơn giá ≤ 320,000/m2 |
|
| 5 | Keo ốp lát, bột chà roan | Keo Wonka, keo bestmix
Đơn giá ≤ 30,000/m2 |
Keo Weber taifix, keo bestmix
Đơn giá ≤ 50,000/m2 |
Keo Weber taifix, keo bestmix
Đơn giá ≤ 50,000/m2 |
|
| II | SÀN GỖ | ||||
| 1 | Sàn gỗ | Sàn Euro house dày 8mm
Đơn giá ≤ 300,000/m2 |
Sàn Floorpan dày 12mm
Đơn giá ≤ 400,000/m2 |
Sàn Janmi/Lamton dày 12mm
Đơn giá ≤ 650,000/m2 |
|
| 2 | Sàn nhựa | – | Sàn THAISTAR, SPC FLOORING dày 4mm
Đơn giá ≤ 400,000/m2 |
Sàn THAISTAR dày 6mm
Đơn giá ≤ 500,000/m2 |
|
| 3 | Phụ kiện (nệp, len chân tường…) | Len nhựa, nệp nhựa
Đơn giá ≤ 120,000/md |
Len nhựa, nệp nhôm
Đơn giá ≤ 180,000/md |
Len nhựa, nệp nhôm
Đơn giá ≤ 180,000/md |
|
| III | SƠN | ||||
| 1 | Sơn ngoại thất (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) | Bọt trét nano, maxilite
Đơn giá ≤ 150,000/m2 |
Sơn Dulux weather shield, bột Joton, 1 lớp lót 2 lớp phủ
Đơn giá ≤ 200,000/m2 |
Sơn Dulux weather shield, bột dulux, 1 lớp lót 2 lớp phủ
Đơn giá ≤ 250,000/m2 |
Tính theo m2 tường |
| 2 | Sơn nội thất (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) | Bọt trét nano, maxilite
Đơn giá ≤ 240,000/m2 |
Sơn Joton, bột joton, 1 lớp lót 2 lớp phủ
Đơn giá ≤ 280,000/m2 |
Sơn Dulux inspire, bột joton, 1 lớp lót 2 lớp phủ
Đơn giá ≤ 320,000/m2 |
Tính theo m2 sàn |
| IV | CỬA NHÔM XINGFA HOẶC CỬA NHỰA | ||||
| 1 | Cửa chính 4 cánh | Cửa nhôm Namsung, phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa đi là 1.4mm Đơn giá ≤ 1,900,000/m2 |
Cửa Nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa đi là 2mm Đơn giá ≤ 2,200,000/m2 |
Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông Class A mới, phụ kiện Sigico hoặc Bogo
Đơn giá ≤ 3,300,000/m2 |
|
| 2 | Cửa phòng, WC | Cửa nhựa vân gỗ Đài Loan
Đơn giá ≤ 1,170,000/m2 |
Cửa nhựa Composite
Đơn giá ≤ 4,350,000/bộ |
Cửa nhựa Composite
Đơn giá ≤ 4,350,000/bộ |
|
| 3 | Khóa phòng, WC | Khóa tròn việt tiệp ≤ 200,000/bộ | Khóa tròn gạt inox 304, phân thể inox 304 ≤ 500,000/bộ | Khóa tròn gạt Huy Hoàng bản lớn ≤ 650,000/bộ | |
| 4 | Cửa sổ | Cửa nhôm Namsung, phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa sổ là 1.4mm Đơn giá ≤ 1,900,000/m2 |
Cửa Nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa sổ 1.4mm Đơn giá ≤ 2,000,000/m2 |
Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông Class A mới, phụ kiện Sigico hoặc Bogo
Đơn giá ≤ 3,100,000/m2 |
|
| 5 | Khung bảo vệ cửa sổ | Khung bảo vệ cửa sổ gia công theo mẫu dùng thép vuông 14*14*1,2mm, đan cách khoảng 142mm. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 550,000/m2 |
Khung bảo vệ dùng sắt hộp 20*20 đan cách khoản 100mm/thanh. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 650,000/m2 |
Khung bảo vệ dùng sắt hộp 20*20, đan trong dùng sắt hộp14*14 gia công theo mẫu. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 750,000/m2 |
|
| V | CẦU THANG | ||||
| 1 | Lan can | Thanh đứng dùng sắt hộp 14*14*1,2mm, mỗi cấp 2 thanh bắt trực tiếp trên bậc cấp, thanh trên dùng sắt hộp 10*20
Đơn giá ≤ 650,000/md |
Kính cường lực dày 10mm, ốc cách inox
Đơn giá ≤ 1,200,000/md |
Kính cường lực dày 10mm, chôn ray u inox
Đơn giá ≤ 1,300,000/md |
|
| 2 | Tay vịn nhôm | Tay vịn U nhôm màu trắng, xám ghi, vân gỗ
Đơn giá ≤ 250,000/md |
Tay vịn U inox gương màu trắng, vàng, samphanh
Đơn giá ≤ 350,000/md |
Tay vịn inox SUS 304 hộp 30×60/50×50/40×40
Đơn giá ≤ 400,000/md |
|
| 3 | Tay vịn gỗ | Tay vịn gỗ Xoan Đào 40x40mm
Đơn giá ≤ 450,000/md |
Tay vịn gỗ sồi Nga 40x40mm
Đơn giá ≤ 550,000/md |
Tay vịn gỗ sồi Mỹ 40x40mm
Đơn giá ≤ 750,000/md |
|
| 4 | Mặt cấp bằng đá | Đá đen Campuchia dày 20mm
Đơn giá ≤ 950k/m2 |
Đá Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 1100k/m2 |
Đá granite vàng vân gỗ Teakwood
Đơn giá ≤ 1,700,000/m2 |
|
| 5 | Mặt cấp gỗ sồi | – | Gỗ sồi Nga (tần bì) dày 23-28mm
Đơn giá ≤ 2,600,000/m2 |
Gỗ sồi Mỹ dày 23-26mm
Đơn giá ≤ 2,800,000/m2 |
|
| 6 | Mặt dựng cầu thang | Mặt dựng đá trắng moca
Đơn giá ≤ 300,000/m2 |
Mặt dựng đá trắng moca
Đơn giá ≤ 300,000/m2 |
Mặt dựng đá trắng moca
Đơn giá ≤ 300,000/m2 |
|
| 7 | Đá ngạch cửa | Đá đen Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 300,000/md |
Đá đen Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 300,000/md |
Đá đen Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 300,000/md |
|
| VI | CHỐNG THẤM | ||||
| 1 | Chống thấm sàn mái sân thượng (vệ sinh, dán lưới polyester, quét 3 lớp, định mức 1,2-1,8kg/m2) | Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
phủ, dán lưới polyester Đơn giá ≤ 250,000/m2 |
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
phủ, dán lưới polyester Đơn giá ≤ 250,000/m2 |
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
phủ, dán lưới polyester Đơn giá ≤ 250,000/m2 |
Khối lượng mặt sàn+len 20cm chân tường |
| 2 | Chống thấm ban công, sân phơi, bồn hoa (vệ sinh, dán lưới sợi thủy tinh, quét 3 lớp, định mức 2-2,5kg/m2) | Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 250,000/m2 |
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 250,000/m2 |
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 250,000/m2 |
|
| 3 | Chống thấm tường (quét 3 lớp, định mức 08-1kg/m2) | Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
Đơn giá ≤ 130,000/m2 |
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
Đơn giá ≤ 130,000/m2 |
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
Đơn giá ≤ 130,000/m2 |
|
| 4 | Chống thấm WC (vệ sinh, dán lưới sợi thủy tinh, quét 3 lớp, định mức 2-2,5kg/m2) | Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 3,500,000/phòng |
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 3,500,000/phòng |
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 3,500,000/phòng |
|
| 5 | Chống thấm cổ ống (Grout cường độ cao và thanh trương nở) | Đơn giá ≤ 120,000/cổ ống | Đơn giá ≤ 120,000/cổ ống | Đơn giá ≤ 120,000/cổ ống | |
| VII | THIẾT BỊ ĐIỆN | ||||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng | Hãng Sino | Hãng Panasonic | Hãng Schneider | |
| 2 | Mặt nạ, Ổ cắm, công tắc, chuông cổng | Hãng Panasonic Wide | Hãng Panasonic Minerva | Hãng Schneider | |
| 3 | Ổ cắm internet, Tivi | Hãng Panasonic Wide | Hãng Panasonic Minerva | Hãng Schneider | |
| 4 | Đèn led downlight | NANOCO 9W
Đơn giá ≤ 100,000/cái |
TLC 9W
Đơn giá ≤ 130,000/cái |
Panasonic 9W
Đơn giá ≤ 150,000/cái |
|
| 5 | Đèn ốp nổi | NANOCO 12W
Đơn giá ≤ 200,000/cái |
TLC 12W
Đơn giá ≤ 210,000/cái |
Panasonic 12W
Đơn giá ≤ 250,000/cái |
|
| 6 | Đèn hắt nội thất, ngoại thất | Đèn Trung Quốc
Đơn giá ≤ 250,000/cái |
Panasonic, NANOCO
Đơn giá ≤ 750,000/cái |
Panasonic, Kingled
Đơn giá ≤ 850,000/cái |
|
| 7 | Đèn hắt cây | GS Lighting 3W
Đơn giá ≤ 250,000/cái |
GS Lighting 5W
Đơn giá ≤ 550,000/cái |
GS Lighting 5W
Đơn giá ≤ 550,000/cái |
|
| 9 | Đèn led dây trang trí thạch cao | Đơn giá ≤ 60,000/md | Đơn giá ≤ 60,000/md | Đơn giá ≤ 60,000/md | |
| 10 | Đèn trang trí phòng khách | Đơn giá ≤ 5,000,000/cái | Đơn giá ≤ 10,000,000/cái | ||
| 12 | Hệ đèn ray nam châm | Đơn giá ≥ 10,000,000/gói | Đơn giá ≥ 15,000,000/gói | ||
| 11 | Quạt hút WC | – | Hãng Panasonic (ko ống)
Đơn giá ≤ 700,000/cái |
Hãng Panasonic (có ống)
Đơn giá ≤ 1,700,000/cái |
|
| VIII | THIẾT BỊ VỆ SINH | ||||
| 1 | Bàn cầu | Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 3,000,000/bộ |
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 6,000,000/bộ |
Hãng Bravat, Vietce
Đơn giá ≤ 10,000,000/bộ |
|
| 2 | Lavobo + bộ thoát xả | Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 1,500,000/bộ |
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 3,000,000/bộ |
Hãng Bravat, Vietce
Đơn giá ≤ 4,000,000/bộ |
|
| 3 | Vòi sen | Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 4,000,000/bộ |
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 9,000,000/bộ |
Hãng Bravat, Vietce
Đơn giá ≤ 10,000,000/bộ |
|
| 4 | Vòi nóng lạnh lavobo | Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 1,500,000/bộ |
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 3,000,000/bộ |
Hãng Bravat, Vietce
Đơn giá ≤ 7,000,000/bộ |
|
| 5 | Vòi xịt CE | Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 500,000/bộ |
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 800,000/bộ |
Hãng Bravat, Vietce
Đơn giá ≤ 900,000/bộ |
|
| 6 | Các phụ kiện WC | Hãng Golax
Đơn giá ≤ 800,000/bộ |
Hãng Inax
Đơn giá ≤ 1,000,000/bộ |
Hãng Bravat, Vietce
Đơn giá ≤ 1,500,000/bộ |
|
| 7 | Phễu thu sàn WC | Inox 304
Đơn giá ≤ 150,000/cái |
Phễu Baren 10×10
Đơn giá ≤ 350,000/cái |
Phễu Baren 10×10
Đơn giá ≤ 350,000/cái |
|
| IX | CONWOOD | ||||
| 1 | Loại 3 thanh | Thanh conwood Siding 7.5p vân gỗ dày 11m (75x3050x11mm), sơn Conwood
Đơn giá ≤ 800,000/m2 |
Thanh conwood Lath 3 Cut dày 11mm (75x3050x11mm), sơn Conwood
Đơn giá ≤ 900,000/m2 |
Thanh Conwood Lap Siding G5 (200x3050x11mm), sơn Conwood
Đơn giá ≤ 950,000/m2 |
|
| X | THÔNG TẦNG | ||||
| 1 | Khung sắt ô thông tầng | Khung sắt ô thông tầng dùng sắt hộp 50*50 đan cách khoản 20cm/thanh. Sơn màu đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 800,000/m2 |
Khung sắt ô thông tầng dùng sắt hộp 30*60*1,2mm đan cách khoản 100mm/thanh. Sơn đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 900,000/m2 |
Khung sắt ô thông tầng dùng sắt hộp 30*60*1,2mm đan cách khoản 100mm/thanh. Sơn đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 900,000/m2 |
|
| 2 | Kính cường lực dày 10mm | Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1,000,000/m2 |
Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1,000,000/m2 |
Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1,000,000/m2 |
|
| 3 | Ô thăm mái | Thang thăm mái +Khung nhôm xingfa, poly đặc 4.5mm
Đơn giá ≤ 3,300,000/bộ |
Thang thăm mái +Khung nhôm xingfa, poly đặc 4.5mm
Đơn giá ≤ 3,300,000/bộ |
Thang thăm mái +Khung nhôm xingfa, poly đặc 4.5mm
Đơn giá ≤ 3,300,000/bộ |
|
| 4 | Ốp lát đá ô thông tầng | – | Đá ong xám kt 5×60
Đơn giá ≤ 450,000/m2 |
Đá theo thiết kế
Đơn giá ≤ 600,000/m2 |
bao gồm nhân công |
| XI | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | ||||
| 1 | Bồn nước dung tích 1m3 , phụ kiện lắp đặt | Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 3,300,000/bộ |
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 3,300,000/bộ |
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 3,300,000/bộ |
|
| 2 | Bồn NLMT dung tích 140 lit, phụ kiện lắp đặt | Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 6,000,000/bộ |
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 6,000,000/bộ |
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 6,000,000/bộ |
chưa bao gồm trợ điện |
| 3 | Máy bơm nước | Hãng Shirai
Đơn giá ≤ 2,200,000/bộ |
Hãng Shirai
Đơn giá ≤ 2,200,000/bộ |
Hãng Shirai
Đơn giá ≤ 2,200,000/bộ |
|
| 4 | Ống đồng điều hòa | Thái Lan
Đơn giá ≥ 260,000/md |
Thái Lan
Đơn giá ≥ 260,000/md |
Thái Lan
Đơn giá ≥ 260,000/md |
|
| 5 | Thạch cao | Khung treo Tika, tấm Vĩnh Tường
Đơn giá ≤ 160,000/m2 |
Khung treo Tika, tấm Vĩnh Tường
Đơn giá ≤ 160,000/m2 |
Khung treo Anpha, tấm Vĩnh Tường
Đơn giá ≤ 190,000/m2 |
|
| 6 | Cổng sắt | Khung cổng dùng sắt hộp 40*80*1,4m, đan trong dùng sắt hộp 20*40 đan cách khoản 30cm/thanh. Sơn màu đen
Đơn giá ≤ 1,100,000/m2 |
Cổng chính khung dùng thép hộp 40*80*1.4mm kết hợp thép hộp 20*40, đan trong dùng sắt hộp 20*20, có tay nắm tròn sơn màu đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 1,250,000/m2 |
Cổng chính khung dùng sắt hộp 40×80×1.4mm đan trong dùng sắt hộp 20×20 đan cách khoản 30mm/thanh có thép tấm ốp 2 mặt 2 cánh giữa, sơn màu đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 1,550,000/m2 |
|
| 7 | Khung thép mái che | Khung dùng sắt hộp 30*60, đan trong dùng sắt hộp 30*30, đan cách khoản 120mm/thanh. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 800,000/m2 |
Khung dùng sắt hộp 50*100*1,4mm, đan trong dùng sắt hộp 20*20 đan cách khoản 30cm/thanh hàn 2 mặt sơn màu đen. Mặt trên lợp alu màu đen che mưa.
Đơn giá ≤ 1,150,000/m2 |
Khung dùng sắt hộp 100*200*3mm hàn đen Hoà Phát. Đan trong dùng sắt hộp 50*100*1,4mm cách khoản 100mm. kết hợp sắt hộp 25*25 đan cách khoản 300mm . Sơn đen epoxy 2 thành phần. Bao gồm tấm lợp alu ngoại thất màu đen.
Đơn giá ≤ 1,550,000/m2 |
|
| GHI CHÚ: ĐƠN GIÁ TRÊN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT | |||||
Chính sách bảo hành công trình hoàn thiện tại 26 HOUSE
Tại 26 HOUSE, chúng tôi không chỉ cung cấp báo giá hoàn thiện nhà phố minh bạch và chi tiết theo từng hạng mục, mà còn đồng hành lâu dài với khách hàng thông qua chính sách bảo hành rõ ràng, chuyên nghiệp.
Chúng tôi cam kết bảo hành cho các hạng mục hoàn thiện đã thi công với thời hạn cụ thể như sau:
- Bảo hành chống thấm: 3 năm đối với các khu vực như sàn mái, sàn vệ sinh, tường ngoài… nếu xảy ra thấm do lỗi kỹ thuật.
- Thiết bị hoàn thiện: Các thiết bị như đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm, thiết bị vệ sinh, sàn gỗ, gạch ốp lát… sẽ được bảo hành theo chính sách của nhà sản xuất.
- Các hạng mục thi công hoàn thiện khác: Lan can, tay vịn cầu thang, sơn nước, thạch cao, gỗ ốp tường, đá cầu thang… được bảo hành lên đến 2 năm.
Với tiêu chí thi công đúng chuẩn – hoàn thiện đúng thiết kế – bảo hành đúng cam kết, 26 HOUSE không chỉ mang đến không gian sống chất lượng mà còn đảm bảo sự an tâm lâu dài cho từng chủ đầu tư. Mỗi báo giá hoàn thiện nhà phố mà chúng tôi cung cấp đều gắn liền với chất lượng thực tế, quy trình rõ ràng và chính sách hậu mãi chuyên nghiệp.

Lý do 26 HOUSE là sự lựa chọn tối ưu cho dịch vụ hoàn thiện nhà phố của bạn
Trong vô vàn lựa chọn, 26 HOUSE nổi bật lên như một đối tác đáng tin cậy để biến ngôi nhà thô thành tổ ấm hoàn hảo.
Kinh nghiệm thực tế và đội ngũ tận tâm
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế và thi công xây dựng, 26 HOUSE đã hoàn thiện hàng trăm công trình nhà phố, biệt thự và các dự án dân dụng khác. Đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư và thợ thi công của chúng tôi đều là những người giàu kinh nghiệm, chuyên môn cao và luôn làm việc với sự tận tâm, tỉ mỉ.
Báo giá hoàn thiện nhà phố minh bạch, không phát sinh
Chúng tôi hiểu rằng ngân sách là mối quan tâm hàng đầu của gia chủ. Chính vì vậy, 26 HOUSE cam kết cung cấp báo giá hoàn thiện nhà phố chi tiết, rõ ràng ngay từ đầu, không có chi phí ẩn hay phát sinh vô lý trong quá trình thi công. Mọi thay đổi (nếu có) đều sẽ được trao đổi và thống nhất với khách hàng trước khi thực hiện.
Cam kết chất lượng, tiến độ và dịch vụ hậu mãi
Chất lượng công trình và tiến độ thi công là ưu tiên hàng đầu của 26 HOUSE. Chúng tôi sử dụng vật liệu chính hãng, quy trình thi công chuẩn mực và giám sát chặt chẽ. Đồng thời, chế độ bảo hành dài hạn sau bàn giao là lời khẳng định về trách nhiệm và sự tin tưởng vào chất lượng công trình của chúng tôi.
Kiến tạo không gian sống phù hợp với phong cách nhà đẹp hiện đại
26 HOUSE không chỉ thi công mà còn kiến tạo. Chúng tôi luôn cập nhật những xu hướng thiết kế nhà đẹp mới nhất, từ mẫu nhà đẹp hiện đại, tối giản đến sang trọng, đẳng cấp để mang đến không gian sống phù hợp nhất với phong cách và cá tính của từng gia đình.
Quy trình chuyên nghiệp, đồng bộ từ A-Z
Dù bạn chỉ cần hoàn thiện hay cần dịch vụ xây nhà trọn gói, 26 HOUSE đều có quy trình làm việc chuyên nghiệp, từ tư vấn, thiết kế, thi công đến bàn giao. Sự đồng bộ này đảm bảo mọi giai đoạn đều ăn khớp, tối ưu hóa thời gian và nguồn lực.

Với báo giá hoàn thiện nhà phố minh bạch, chi tiết, cùng quy trình làm việc chuyên nghiệp và đội ngũ tận tâm, 26 HOUSE tự tin là đối tác lý tưởng để bạn kiến tạo nên không gian sống đẳng cấp, tiện nghi và đúng với phong cách riêng của mình. Hãy để 26 HOUSE đồng hành cùng bạn, biến ngôi nhà phố của bạn thành một mẫu nhà đẹp, một nhà đẹp hiện đại thực sự. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận tư vấn và báo giá hoàn thiện nhà phố chi tiết cho công trình của bạn!
